ngang tàng

  1. những ý nghĩ hành động bất khuất khác thường: Năm năm trời bể ngang tàng (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngang tàng"

ngang tàng
Một chú mèo ngang tàng đứng trên bức tường cao.